bạt hơi
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hết hơi, đuối sức, mệt đến mức thở không ra hơi: Trạng thái mệt mỏi cực độ sau khi vận động mạnh hoặc làm việc quá sức, khiến người ta thở gấp, không lấy lại được hơi thở bình thường ngay.
- Bị gió thổi mạnh đến nghẹt thở: Cảm giác khó thở, hơi thở bị đứt quãng khi đối diện với một luồng gió cực mạnh thổi thẳng vào mặt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chạy lên mấy tầng lầu, tôi bạt hơi, đứng dựa vào tường thở dốc.
- Cơn gió từ biển thổi ào vào khiến mọi người bạt hơi, không mở mắt ra nổi.
- Làm việc ngoài trời nắng cả buổi, anh ấy về nhà trong tình trạng bạt hơi.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự mệt mỏi, kiệt sức: Thường dùng trong văn nói để diễn tả mức độ mệt mỏi rất cao.
- Đội bóng đá đối phương bị ép sân và đuổi bóng đến bạt hơi.
- Dùng trong văn chương, miêu tả: Để tả cảm giác choáng ngợp, nghẹt thở trước một sức mạnh tự nhiên (như gió).
- Con thuyền lênh đênh giữa biển, những cơn gió dữ khiến thủy thủ bạt hơi.
Biến thể và từ gần giống
- Hết hơi (thành ngữ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái mệt đến mức không thở nổi.
- Đứt hơi: Nhấn mạnh hơn đến việc hơi thở bị ngắt quãng, không liền mạch.
- Thở không ra hơi: Cụm từ diễn tả trực tiếp trạng thái.
Từ đồng nghĩa
- Hụt hơi: Thiếu hơi để thở, thở gấp.
- Đuối sức: Mệt đến mức không còn sức lực.
- Mệt lả: Mệt đến mức người mềm nhũn, không còn sức.
Từ trái nghĩa
- Khỏe khoắn: Cảm giác khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.
- Thở phào nhẹ nhõm: Thở một hơi dài thoải mái, cảm thấy nhẹ nhàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Chạy bạt hơi: Chạy đến mức kiệt sức, không còn hơi để thở.
- Nó chạy bạt hơi để kịp giờ học.
- Làm bạt hơi: Làm việc một cách cật lực, không ngừng nghỉ đến mức mệt lử.
- Cả tuần làm bạt hơi cho dự án, cuối tuần phải nghỉ ngơi.